Cập nhật giá xe VinFast Fadil cũ tháng 06/2024

5/5 - (1 bình chọn)

Cập nhật giá xe VinFast Fadil cũ tháng 06/2024 kèm thông tin đánh giá thông số, thiết kế và khả năng vận hành của Fadil cũ tại Việt Nam. Kèm thông tin hỗ trợ mua xe VinFast Fadil cũ trả góp với hạn mức vay tối đa lên đến 70%. Mọi thông tin sẽ được cập nhật bên dưới bài viết, mời bạn đọc tham khảo.

Vinfast Fadil 2021: giá lăn bánh 6/2024, TSKT, đánh giá chi tiết: giá lăn bánh 6/2024, TSKT, đánh giá chi tiết

Bảng giá xe VinFast Fadil cũ tháng 06/2024

Giá xe VinFast Fadil cũ đời 2020, 2019 trong tháng 06/2024 dao động từ khoảng 325 triệu – 404 triệu đồng. Cụ thể, mời bạn đọc tham khảo bảng giá xe Fadil cũ dưới đây:

Bảng giá xe VinFast Fadil cũ tháng 06/2024
Phiên bảnGiá xe Fadil 2020 cũGiá xe Fadil 2019
VinFast Fadil (Base)344325
VinFast Fadil (Plus)372351
VinFast Fadil (Cao cấp)404382

Lưu ý: Bảng giá xe Vinfast Fadil cũ trên đây mang tính chất tham khảo, giá bán xe Fadil cũ có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình khuyến mãi.

Bên cạnh giá xe, để Vinfast Fadil cũ hay bất cứ mẫu xe nào khác lăn bánh quý khách hàng cần tính toán thêm các khoản phí như: 

  • Phí trước bạ khu vực Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác là 2%
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc dành cho xe 4 – 5 chỗ là 480.700 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 12 tháng áp dụng cho khách hàng cá nhân là 1.560.000 đồng
  • Phí biển số nếu không cấp lại là 150.000 đồng
  • Phí đăng kiểm là 340.000 đồng áp dụng trên toàn quốc

Thông số xe Vinfast Fadil: Kích thước, Động Cơ & An Toàn | anycar.vn

Mua xe VinFast Fadil cũ trả góp trả trước bao nhiêu?

Khi có nhu cầu mua xe Vinfast Fadil cũ trả góp, khách hàng sẽ được mua xe với mức lãi suất cực kỳ ưu đãi với mức vay lên đến 70% giá trị của xe. Dưới đây là bảng tham khảo các mức lãi suất khi vay mua xe của một số ngân hàng tại Việt Nam:

Lãi suất vay mua xe VinFast Fadil cũ
Ngân hàngLãi suất
Vietcombank8%
BIDV8,50%
SHB7,80%
Sacombank8,50%
MBBank6,60%
TPBank7,79%
ACB9,80%
VIB Bank7,99%
VPBank7,90%
SeABank8,90%
Techcombank7,49%
HDBank10,50%
VietinBank7,90%
ABBank7,50%
Shinhan Bank8,30%
Eximbank8,00%
OceanBank8,99%
Maritime Bank6,49%
Standard Chartered6,99%
DongABank8,50%
SCB8,80%
Viet A Bank9,00%

Lưu ý: Lãi suất trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của ngân hàng toàn quốc để được tư vấn chi tiết về chương trình lãi suất cạnh tranh.

Ví dụ, quý khách hàng chọn mua xe Vinfast Fadil cũ trả góp với giá 325 triệu cùng khoản vay 70%, lãi suất 10% và trả góp trong vòng 60 tháng thì số tiền phải trả trước và số tiền thanh toán hằng tháng sẽ như sau:

Ước tính khoản vay và lãi suất khi mua xe VinFast Fadil cũ
Giá xe bán xe325.000.000 (VNĐ)
Số tiền vay ngân hàng70%
Thời hạn vay (tháng)60
Khoản vay tương đương227.500.000
Khoản trả trước97.500.000
Lãi suất khoản vay (năm)10,00%
Gốc và lãi hàng tháng4.833.703

Lưu ý: Bảng tính dựa trên lấy lãi suất trung bình của các ngân hàng nên con số sẽ tương đối chứ không chính xác 100% cho một ngân hàng cụ thể.

#Tham khảo: Bảng giá xe ô tô điện Vinfast 06/2024 (thongtinxe.net)

Thông tin xe VinFast Fadil cũ

Ưu điểm

Một số ưu điểm của Vinfast Fadil cũ được người sử dụng xe đánh giá như sau: 

  • Thân xe chắc chắn, cứng cáp
  • Khả năng vận hành ổn định, đầm và chắc
  • Cảm giác lái tốt nhất phân khúc
  • Khả năng cách âm rất tốt
  • Gầm xe năng động rất có ích khi di chuyển tại Việt Nam
  • Độ hoàn thiện xe khá tốt, kỹ thuật lắp ráp chuyên nghiệp, các khớp nối liền mạch

Chưa kể đến việc Vinfast chơi lớn khi quyết định trang bị cho Fadil động cơ có dung tích lên đến 1.4L, các đối thủ trong phân khúc hầu hết đều được trang bị động cơ 1.0L, lớn nhất là 1.2L. 

So sánh các phiên bản VinFast Fadil

Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm của xe là những ưu điểm mà nếu hoàn thiện được thì xe sẽ tốt hơn:

  • Giá xe Vinfast Fadil khá cao, cao nhất phân khúc
  • Cột chữ A được thiết kế khá to, choáng mất tầm nhìn của người lái
  • Mặt kính đồng hồ bị chói khi di chuyển dưới trời nắng 
  • Phanh tay không được bọc da
  • Không gian bên trong xe tương đối nhỏ, không thoải mái
  • Thiếu tính tiện dụng khi không trang bị các hộc đựng đồ ăn thức uống. 

So sánh phiên bản Vinfast Fadil cũ tiêu chuẩn và nâng cao

Vấn đề này cũng được rất nhiều khách hàng đặt câu hỏi khi mua xe Vinfast Fadil cũ. Ngay sau đây là những điểm giống và khác nhau giữa hai phiên bản bán chạy nhất là Vinfast Fadil tiêu chuẩn và nâng cao nhé: 

Giống nhauKhác nhau
  • Tất cả các phiên bản của Vinfast Fadil đều sử dụng chung động cơ có dung tích 1.4L
  • Kích thước xe Vinfast Fadil trên tất cả các phiên bản đều giống nhau
  • Hệ thống an toàn được trang bị giống nhau trên tất cả các phiên bản
  • Bản nâng cao có thêm 2 cổng USB
  • Bản nâng cao có thêm tính năng tự đóng cửa khi xe di chuyển
  • Phiên bản Fadil nâng cao được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, camera lùi. Bản tiêu chuẩn không được tích hợp 2 trang bị này.
  • Vô lăng của bản nâng cao là vô lăng bọc da có tích hợp thêm nút bấm. Bản tiêu chuẩn không được tích hợp nút bấm và sử dụng vô lăng loại thường.
  • Vinfast Fadil nâng cao sử dụng bộ lazang 15 inch hợp kim nhôm 2 màu thể thao hơn so với bộ lazang 1 màu ở bản tiêu chuẩn
  • Trụ B của Vinfast Fadil bản nâng cao được sơn đen liền mạch hơn so với bản tiêu chuẩn sơn cùng màu với thân xe

Trên đây là những thông tin về giá xe Vinfast Fadil cũ, bao gồm: giá bán kèm chi phí lăn bánh, thông tin ưu nhược điểm của xe. Ngoài ra, còn một số thông tin về mua xe Fadil cũ trả góp.

Cập nhật giá xe VinFast Fadil cũ tháng 06/2024