Thông số kỹ thuật Honda Jazz: Kích thước, An toàn & Động cơ

V.Trần
01/08/24
Lượt xem : 191 view
Rate this post

Bài viết cung cấp thông tin chi tiết, cập nhật mới nhất về thông số kỹ thuật Honda Jazz: Kích thước, An toàn & Động cơ nhằm giúp quý độc giả đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 1

Thông số kỹ thuật Honda Jazz

Dưới đây là thông số kỹ thuật của Honda Jazz bao gồm: Kích thước, ngoại thất, nội thất, trang bị an toàn và trạng bị động cơ.

Thông số kỹ thuật kích thước Honda Jazz

Honda Jazz được thiết kế với kiểu dáng Hatchback có chiều dài cơ sở lên đế 2530mm. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3989 x 1694 x 1524(mm). Khoảng sáng gầm của xe là 137mm. 

Thông số kỹ thuật Honda Jazz: Kích thước
Thông số Honda Jazz 1.5 RS Honda Jazz 1.5 VX Honda Jazz 1.5 V
Dài x rộng x cao (mm) 3.989 x 1.694 x 1.524
Chiều dài cơ sở (mm) 2.530
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.492/1.481 1.476/1.465
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế (L) 359
Thể tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (L) 881
Trọng lượng không tải (kg) 1.062 1.076 1.090
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.490
Số chỗ ngồi 5
KHUNG GẦM
Cỡ lốp 175/65R15 185/55R16
La zăng Hợp kim 15 inch Hợp kim 16 inch
Hệ thống treo Trước MacPherson
Sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh Trước Đĩa
Sau Tang trống

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 2

Thông số kỹ thuật ngoại thất Honda Jazz

Ngoại thất của Honda Jazz  là Jazz E và Jazz G đều được sử dụng bóng Halogen. Riêng với Honda Jazz RS xe được sử dụng đèn chiếu là LED và chỉ duy nhất đèn sương mù là vẫn sử dụng bóng Halogen.

Thông số kỹ thuật Honda Jazz: Ngoại thất
Trang bị Jazz E Jazz G Jazz RS
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn LED ban ngày LED
Đèn sương mù Không Halogen
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao LED
Gương chiếu hậu Gập điện

Đèn LED báo rẽ

Gập điện

Đèn LED báo rẽ

Sơn đen

Bodykit thể thao Không
Cánh lưới đuôi xe Không
Thanh gạt nước sau

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 3

Thông số kỹ thuật nội thất Honda Jazz

Thông số kỹ thuật Honda Jazz: Nội thất và tiện nghi
Nội thất Jazz Jazz E Jazz G Jazz RS
Chất liệu ghế Nỉ
Ghế Magic Seat
Vô lăng Urethan
Vô lăng chỉnh 4 hướng & tích hợp nút âm thanh
Chìa khoá thông minh Không
Tay nắm cửa trước cảm biến Không
Màn hình Tiêu chuẩn 7 inch
Đàm thoại rảnh tay
Voice tag Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth, USB, AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 8 loa
Điều hoà Chỉnh tay Tự động
Đèn cốp

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 4

Thông số kỹ thuật trang bị an toàn Honda Jazz

Về mặt trang bị an toàn, Honda Jazz dù không sở hữu quá nhiều công nghệ hiện đại như các mẫu xe đắt tiền nhưng vẫn có một số tính năng cơ bản như:

Thông số kỹ thuật Honda Jazz: Trang bị an toàn
Trang bị an toàn Jazz E Jazz G Jazz RS
2 – 6 túi khí
Hệ thống cân bằng điện tử VSA
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống phanh khẩn cấp BA
Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
Camera lùi 3 góc quay
Khoá cửa tự động
Chìa khoá mã hoá chống trộm

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 5

Thông số kỹ thuật động cơ Honda Jazz

Honda Jazz mang trên mình mẫu động cơ  1.5L SOHC, cho công suất cực đại lên đến 118/6600(Ps/rpm) và mô men xoắn cực đại đạt 145/4600 (Nm/rpm).

Thông số kỹ thuật Honda Jazz: Động cơ
Động cơ 1.5L SOHC i-VTEC
Công suất cực đại (Ps/rpm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Tiêu hao nhiên liệu: Đô thị/ hỗn hợp / nội đô (lít/100km) 4.5/5.6/7.6 lít/100km

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 6

Giá xe Honda Jazz là bao nhiêu?

Dưới đây là giá lăn bánh của Honda Jazz cho từng khu vực như: Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và các tỉnh khác. Giá xe Honda Jazz dao động từ 544 – 624 triệu đồng (tùy theo phiên bản và giá bán của mỗi tỉnh thành.

Bảng giá xe Honda Jazz mới nhất tháng 07/2024 (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tại HN Giá lăn bánh tại TP.HCM Giá lăn bánh tại các tỉnh khác
1.5V 544 635 691 724
1.5XV 594 624 679 712
1.5RS 624 606 661 964

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

#Tham khảo: Bảng giá xe Honda 07/2024 (thongtinxe.net)

Thông số kỹ thuật Honda Jazz 7

Bên trên là bài viết về thông số kỹ thuật Honda Jazz đi kèm với giá xe. Hi vọng qua bài viết trên, quý đọc giả sẽ có những thông số quan trọng nhằm giúp mình có được chiếc xe ưng ý nhât trước khi sử dụng.