Thông số kỹ thuật Toyota Wigo: Kích thước, An toàn, Động cơ & Giá bán 04/2025

V.Trần
08/07/24
Lượt xem : 470 view
Rate this post

Bài viết cung cấp thông tin chi tiết, cập nhật mới nhất về thông số kỹ thuật Toyota Wigo: Kích thước, An toàn, Động cơ & Giá bán mới nhất 04/2025 nhằm giúp quý độc giả đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo

Dưới đây là thông số kỹ thuật của Toyota Wigo bao gồm: Kích thước, ngoại thất, nội thất, trang bị an toàn và trạng bị động cơ.

Thông số kỹ thuật kích thước Toyota Wigo

Toyota Wigo ở thế hệ mới được hãng trang bị kích thước xe có phần nhỉnh hơn so với thế hệ tiền nhiệm trước đó. Trên 2 phiên bản của Toyota Wigo đều dùng chung một cách thước dài x rộng x cao (mm)  lần lượt là 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm)

thông số kỹ thuật kích thước Toyota Wigo

Bên cạnh đó, điểm bán kính vòng quay xe được giảm từ 4,7m xuống còn 4,5m. Tuy nhiên, đây là một điểm có lợi vì người dùng có thể quay đầu xe, đánh góc lái một cách dễ dàng và linh hoạt.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Wigo: Kích thước
Phiên bản Wigo E Wigo G
Kích thước DxRxC (mm) 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm)
Chiều dài cơ sở (mm) 2455 (mm)
Bán kính vòng quay (m) 4,5m
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160mm
Động cơ 1,2 lít – 3 xi lanh
Công suất cực đại (kW/rpm) 67/6000 vòng
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 108Nm/4200 vòng
Hộp số Sách tay 5 cấp Tự động vô cấp D-CVT
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị/kết hợp/trong đô thị (lít/100km) 4,9/ 5,4/ 4,9 4,8/ 5,3 / 5.8
Đèn chiếu xa/ chiếu gần LED
Đèn sương mù Không có
Lốp 14 inch 15 inch
Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống âm thanh CD/MP3, 4 loa AM/FM, Bluetooth, USB, 6 loa
HAC, VSC,TRC, BA, EBD, EBS ABS, BA, EBD ABS, BA, EBD, VSC, TRC, HAC
BSM/ RCTA Không có
Dung tích bình xăng 33 lít
Dung tích khoang hành lý 240 lít

Thông số kỹ thuật ngoại thất Toyota Wigo

Trên 2 phiên bản của Toyota Wigo đều được trang bị hệ thống đèn LED ở phía trước và đèn sau được sử dụng là bóng Halogen. Tuy, nhiên gương chiếu hậu ở bản E được chỉnh điện và ở bản G sẽ là gập/chỉnh điện.

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo: Ngoại thất
Phiên bản E G
Đèn trước LED đa hướng
Đèn chờ dẫn đường
Đèn sau Halogen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe,

tích hợp mở cửa thông minh

Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập/ chỉnh điện
Cánh lướt gió phía sau
Mâm 14 inch
Lốp Thép 175/65R14 Hợp kim 175/65R14

thông số kỹ thuật ngoại thất Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật nội thất Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo: Nội thất
Phiên bản E G
Vô lăng Urethane
Vô lăng điều chỉnh độ cao Không
Nút bấm điều khiển tích hợp
Khởi động nút bấm Không
Báo vị trí cần số Không
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp
Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều hoà Núm xoay Màn hình điện tử
Màn hình giải trí 7 inch
Âm thanh 4 loa
Kết nối điện thoại thông minh

thông số kỹ thuật nội thất Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật trang bị an toàn Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo: Trang bị an toàn
Thông số Wigo E MT Wigo G CVT
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS  
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)   Không  
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) Không
Khóa cửa trung tâm Cảm biến tốc độ
Camera lùi  
Cảm biến sau
Túi khí   2

thông số kỹ thuật trang bị an toàn Toyota Wigo

Thông số kỹ thuật trang bị động cơ Toyota Wigo

Toyota trang bị cho Wigo khối động cơ với dung tích 1.2 lít – 3 xi lanh thẳng hàng thay vì 4 xi lanh như những thế hệ tiền nhiệm trước. Động cơ mới trên Toyota Wigo mới cho công suất cực đại tối đa 87 mã lực ở 6000 vòng/phút và có mô men xoắn cực đại 113 Nm/ vòng phút.

thông số kỹ thuật động cơ toyota wigo

Ngoài ra, động cơ còn được kết hợp số D-CVT giống với mẫu xe Toyota Raize là hộp số 5 cấp và động cơ của xe này cũng được trang bị dẫn động cầu trước.

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo: Động cơ
Kiểu động cơ 1.2l 3 xi-lanh nạp khí tự nhiên mã WA-VE mới
Công suất tối đa 87 mã lực
Mô men xoắn cực đại 113Nm
Dung tích thùng nhiên liệu 33 lít
Hệ dẫn động cầu trước
Hộp số vô cấp D-CVT hoặc số sàn 5 cấp
Hệ thống treo trước Sử dụng kiểu MacPherson với lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Sử dụng dầm xoắn với lò xo cuộn
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Phanh tang trống

Giá xe Toyota Wigo là bao nhiêu?

Dưới đây là bảng lăn bánh xe Toyota Wigo cho từng khu vực như: Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh và các tỉnh thành khác.Tại Việt Nam, giá xe Toyota Wigo dao động từ 360 – 405 triệu đồng cho 2 phiên bản xe bao gồm Toyota Wigo E MT (360 triệu đồng) và Toyota  Wigo G CTV (405 triệu đồng).

Bảng giá xe Toyota Wigo mới nhất tháng 04/2025 tại Việt Nam
Tên xe Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
Toyota Wigo E MT 360.000.000 423.780.700₫ 430.980.700₫ 404.780.700₫ 404.780.700₫
Toyota Wigo G CVT 405.000.000 473.280.700₫ 481.380.700₫ 454.280.700₫ 454.280.700₫

Lưu ý: Giá lăn bánh Toyota Wigo bên trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe

#Tham khảo: Bảng giá xe Toyota 04/2025 (thongtinxe.net)

giá xe toyota wigo