Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser: Kích thước, An toàn & Động cơ

V.Trần
19/07/24
Lượt xem : 268 view
Rate this post

Bài viết cung cấp thông tin chi tiết, cập nhật mới nhất về thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser: Kích thước, An toàn & Động cơ nhằm giúp quý độc giả đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

thông số kỹ thuật Land Cruiser Prado

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser

Dưới đây là thông số kỹ thuật của Toyota Land Cruiser bao gồm: Kích thước, ngoại thất, nội thất, trang bị an toàn và trạng bị động cơ.

Thông số kỹ thuật kích thước Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser là mẫu xe được nhập khẩu, với kiểu dáng SUV được thiết kế 7 chỗ. Kích thước tổng thể của xe dài x rộng x cao (mm) lần lượt là 4965 x 1980 x 1945 (mm), chiều dài cơ sở 2850mm và khoảng sáng gầm của xe cao 235mm.

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser: Kích thước
Thông số Toyota Land Cruiser
Xuất xứ Nhập khẩu
Kiểu dáng SUV
Số chỗ ngồi 7
D x R x C (mm) 4965 x 1980 x 1945
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Chiều rộng trước/sau (mm) 1665/1670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 235
Trọng lượng không tải (kg) 2520
Trọng lượng toàn tải (kg) 3230
Dung tích bình nhiên liệu 93 lít
Loại động cơ V35A-FTS, V6, tăng áp kép
Dung tích xi lanh (cc) 3445
Công suất tối đa ((kw)hp@rpm) (305) 409/5200
Mô men xoắn tối đa (nm@rpm) 650/2000-3600
Hệ thống truyền động 4 bánh toàn thời gian
Hộp số Tự động 10 cấp
Trước Hệ thống treo độc lập tay đòn kép/IFS
Sau Hệ thống treo liên kết 4 điểm
Phanh trước/ sau Đĩa thông gió
Phanh tay điện tử

Thông số kỹ thuật kích thước Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật ngoại thất Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật  Toyota Land Cruiser: Ngoại thất
Thông số Toyota Land Cruiser
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn hậu LED
Đèn pha tự động bật/ tắt
Gương chiếu hậu Gập điện, Chỉnh điện, chống chói tự động, tích hợp đèn báo rẽ, đèn chào mừng
Sấy gương chiếu hậu
Ăng ten vây cá
Cốp đóng mở điện
Mở cốp rảnh tay

thông số kỹ thuật ngoại thất toyota land cruiser

Thông số kỹ thuật nội thất Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật  Toyota Land Cruiser: Nội thất & tính năng an toàn
Thông số Toyota Land Cruiser
Chất liệu ghế Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng, sưởi ghế, thông gió
Ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí Ghế lái, Nhớ 3 vị trí
Chức năng thông gió
Chức năng sưởi
Hàng ghế thứ 2 40:20:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng
Hàng ghế thứ 3 50:50, ngả/ gập điện
Tựa tay hàng ghế sau
Hệ thống điều hòa 4 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh 14 loa
Cổng kết nối AUX. USB, Bluetooth
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/ xuống, chống kẹt tất cả các cửa

thông số kỹ thuật trang bị nội thất Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật trang bị an toàn Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser: Trang bị an toàn
Thông số Toyota Land Cruiser
Hệ thống Toyota Safety Sense 3.0 Kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn đường, hệ thống tiền va chạm với phát hiện người đi bộ
Túi khí 7 túi khí bảo vệ hành khách ở nhiều vị trí khác nhau trong xe
Cân bằng điện tử (ESC) Giúp duy trì sự ổn định của xe trong các tình huống khẩn cấp
Chống bó cứng phanh (ABS) Ngăn ngừa bánh xe bị khóa trong quá trình phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Tăng áp suất phanh trong trường hợp khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) Phân phối lực phanh hiệu quả giữa các bánh xe
Kiểm soát lực kéo (TRC) Tránh trượt và mất kiểm soát trong điều kiện đường trơn trượt
Camera lùi và cảm biến hỗ trợ đỗ xe Giúp quan sát và đỗ xe an toàn hơn
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Giúp phanh khi đỗ xe
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa Điều hòa tự động 3 vùng riêng biệt với cửa gió cho cả ba hàng ghế
Màn hình cảm ứng Màn hình trung tâm cảm ứng 12.3 inch tích hợp đa địa hình và hệ thống dẫn đường
Hệ thống giải trí Đầu DVD, kết nối USB, AUX, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, điện thoại thông minh
Dàn âm thanh 14 loa cao cấp JBL
Hộp làm mát Giữ thực phẩm và đồ uống luôn tươi mát khi di chuyển
Ghế ngồi Bọc da cao cấp, hàng ghế trước có chức năng nhớ vị trí, sưởi và thông gió; ghế lái điều chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ 8 hướng
Cửa sổ trời chỉnh điện Tạo không gian thoáng đãng trong xe
Sạc không dây Tiện lợi cho việc sạc các thiết bị điện tử
Hệ thống chống ồn chủ động Giúp không gian bên trong xe yên tĩnh hơn
Hỗ trợ ra vào xe Tạo điều kiện thuận lợi và an toàn cho mỗi hành trình

thông số kỹ thuật trang bị tiện nghi Toyota Land Cruiser

Thông số kỹ thuật động cơ Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser sở hữu khối động cơ 3.5 V6 Turbo có công suất cực đại 409 mã lực tại 5200 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 650Nm tại 2000 – 3600 vòng/phút. 

Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser: Động cơ
Thông số Toyota Land Cruiser
Loại động cơ Động cơ 3.5 V6 Turbo
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại 409 mã lực tại 5200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 650 Nm tại 2000 – 3600 vòng/phút
Loại hộp số Hộp số tự động 10 cấp
Hệ truyền động 4 bánh toàn thời gian (4WD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc

thông số kỹ thuật động cơ trên Toyota Land Cruiser

Giá bán Toyota Land Cruiser, bao nhiêu?

Dưới đây là giá lăn bánh của Toyota Land Cruiser cho từng khu vực như: Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và các tỉnh khác. Hiện tại, Toyota Land Cruiser có giá chỉ từ 4 tỷ 286 triệu đồng.

Bảng giá xe Toyota Land Cruiser mới nhất tháng 04/2025 (ĐVT: VNĐ)
Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tại HN Giá lăn bánh tại TP.HCM Giá lăn bánh tại các tỉnh khác
LC300 4.286.000.000 4.822.700.700 4.736.980.700 4.717.980.700

#Lưu ý: Giá lăn bánh Toyota Land Cruiser bên trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe

#Tham khảo: Bảng giá xe Toyota 04/2025 (thongtinxe.net)

giá xe toyota land cruiser chỉ 4 tỷ 286 triệu đồng