So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp

Thành Tài
13/03/24
Lượt xem : 936 view
Rate this post

So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp: Honda Brio là mẫu xe hatchback hạng A được nhiều người ưa chuộng nhờ thiết kế trẻ trung, linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu và giá thành hợp lý. Hiện nay, Honda Brio phân phối chính hãng tại Việt Nam với 2 phiên bản: G và RS. Vậy đâu là lựa chọn phù hợp cho bạn? Hãy cùng phân tích chi tiết sự khác biệt giữa hai phiên bản này.

So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp

So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp

Honda Brio đứng trong hàng ngũ những chiếc xe đô thị với thiết kế ngoại hình độc đáo và cuốn hút, là điểm nhấn đặc biệt trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ. Tại thị trường Việt Nam, Honda Brio hiện đang có hai phiên bản chính là Honda Brio G và Honda Brio RS. Trong bài viết này, chúng ta sẽ so sánh kỹ lưỡng giữa hai phiên bản này, giúp những người quan tâm có cái nhìn toàn diện và chân thực nhất trước khi quyết định mua xe.

Honda Brio

So sánh các phiên bản xe Honda Brio

Giá xe Honda Brio bao nhiêu?

Giá xe Honda Brio giao động từ khoảng 418 – 454 triệu đồng tùy vào phiên bản. Mặc dù bảng giá đề cập Honda Brio có đến 5 phiên bản tuy nhiên đây chỉ là các phiên bản tùy chọn về màu sắc ngoại thất. Các trang bị được tích hợp trên xe cơ bản được chia thành 2 phiên bản: Honda Brio G và Honda Brio RS.

BẢNG GIÁ XE HONDA BRIO THÁNG 06/2024
Phiên bảnGiá xe (triệu đồng)
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)418
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)448
Brio RS (cam/đỏ)450
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)452
Brio RS 2 màu (cam/đỏ)454

So sánh các phiên bản Honda Brio

So sánh Honda Brio G và Honda Brio RS về: Động cơ, kích thước, trang bị ngoại thất, nội thất, tiện nghi và trang bị an toàn. Mời bạn tham khảo bài viết bên dưới:

So sánh Honda Brio: Động Cơ

Honda Brio sử dụng động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van

Một trong những điểm giống nhau giữa hai phiên bản Honda Brio G và Honda Brio RS chính là động cơ. Mẫu xe này sử dụng duy nhất một hệ động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, cho công suất vận hành 89 mã lực, momen xoắn cực đại 110Nm, đi kèm là hộp số vô cấp CVT hiện đại. Cụ thể như sau:

ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RS
Kiểu động cơ1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.1991.199
Công suất cực đại (Hp/rpm)89 (66kW)/6.00089 (66kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)110/4.800110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)3535
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FIPhun xăng điện tử/PGM-FI

So sánh Honda Brio: Kích thước

Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.405mm và khoảng sáng gầm xe là 137mm

Điểm giống nhau tiếp theo giữa Honda Brio G và Honda Brio RS chính là kích thước xe. Honda Brio sở hữu cho mình chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.801 x 1.682 x 1.487. Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.405mm và khoảng sáng gầm xe là 137mm. Cụ thể như sau: 

Kích thước xe Honda Brio
Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RS
Số chỗ ngồi5
Dài x Rộng x Cao (mm)3.801 x 1.682 x 1.4873.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm)2.4052.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)1.481/1.4651.475/1.459
Cỡ lốp175/65R14185/55R15
La-zăng14 inch/Hợp kim15 inch/Hợp kim
Khoảng sáng gầm xe (mm)137137

So sánh Honda Brio: Ngoại thất

Một số trang bị ngoại thất được trang bị trên tất cả các phiên bản Honda Brio có thể kể đến như: cụm đèn pha halogen, đèn định vị dạng LED, đèn sương mù, đèn hậu dạng Halogen, ăng ten dạng cột, gương chiếu hậu chỉnh điện, bộ lazang 14 inch…

Honda Brio sở hữu ngoại hình bắt mắt và trang bị hiện đại
Honda Brio sở hữu ngoại hình bắt mắt và trang bị hiện đại

Ngoài những trang bị tiêu chuẩn của Honda Brio được kể trên thì Honda còn mang đến những trang bị cao cấp hơn như: đèn phanh trên cao dạng LED tích hợp cánh lướt gió, gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện/tích hợp đèn báo rẽ, mặt calang sơn đen thể thao, bộ lazang 15 inch. Cụ thể như sau: 

Trang bị ngoại thất Honda Brio
Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RS
    Đèn chiếu xaHalogenHalogen
    Đèn chiếu gầnHalogenHalogen
    Đèn định vị/ Đèn vị tríLEDLED
Đèn sương mù
Đèn hậuHalogen tách biệt đèn phanhHalogen tách biệt đèn phanh
Đèn phanh treo caoLEDLED, tích hợp trên cánh lướt gió
Gương chiếu hậuChỉnh điệnChỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạmGhế láiGhế lái
Ăng tenDạng cộtDạng cột
Mặt ca lăngMạ chromeSơn đen thể thao/gắn logo RS
Cánh lướt gióKhông
Mâm xe14 inch15 inch

So sánh Honda Brio: Nội thất

Đầu tiên chúng ta sẽ nói đến không gian bên trong xe Honda Brio. Không gian bên trong xe Honda Brio đạt được độ rộng rãi và thoải mái nhất định cho người dùng, mặc dù không quá rộng nhưng vẫn mang đến không gian khá thoải mái cho người dùng. 

Tiện nghi trên Honda Brio đủ dùng
Tiện nghi trên Honda Brio đủ dùng

Một số trang bị nội thất được trang bị rộng rãi trên 2 phiên bản Honda Brio G và RS có thể kể đến như: Đồng hồ Analog, ghế nỉ (riêng bản RS được trang trí chỉ cam thể thao hơn), hàng ghế thứ 2 có thể gập hoàn toàn và thông với cốp xe, các ngăn chứa đồ rải rác bên trong xe. 

Không gian bên trong xe Honda Brio
Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RS
Bảng đồng hồ trung tâmAnalogAnalog
Chất liệu ghếNỉ (màu đen)Nỉ (màu đen) trang trí viền chỉ cam thể thao cá tính
Hàng ghế 2Gập hoàn toàn thông với khoang hành lýGập hoàn toàn thông với khoang hành lý
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sauGhế phụGhế lái và ghế phụ

Ngoài ra, một số tiện nghi tiêu chuẩn của Honda Brio có thể kể đến như: Cốp xe thông minh, màn hình tiêu chuẩn (1-DIN), kết nối Bluetooth/Siri/USB/AUX/AM/FM, điều hòa chỉnh cơ, điều hòa chỉnh cơ, 4 loa, gương trang điểm cho hàng ghế trước. 

Bảng taplo hướng về người lái
Bảng taplo hướng về người lái

Một số tiện nghi cao cấp chỉ xuất hiện trên bản Honda Brio RS như: màn hình cảm ứng 6.2 inch, hệ thống âm thanh 6 loa, kết nối Apple CarPlay. Cụ thể như sau:

Trang bị tiện nghi Honda Brio
Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RS
Kiểu loại3 chấu, Urethane3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Nút bấm mở cốp tiện ích (không cần chìa khóa)
Màn hìnhTiêu chuẩn (1-DIN)Màn hình cảm ứng 6.2 inch
Apple carplayKhông có
Kết nối bluetooth
Kết nối Siri
Kết nối USB
Cổng kết nối âm thanh (AUX)
Đài AM/FM
Hệ thống loa4 loa6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác  
Hệ thống điều hòaChỉnh cơChỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước

So sánh Honda Brio: An toàn

So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp

Trang bị an toàn Honda Brio
Danh MụcHonda Brio GHonda Brio RS
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toànGhế láiGhế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Hệ thống báo động

So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp

Nên mua phiên bản Honda Brio nào tốt nhất?

Giữa 2 phiên bản Honda Brio có mức chênh lệch khoảng 30 triệu đồng, với 30 triệu này người sở hữu xe Honda Brio RS sẽ được trang bị thêm các tính năng hiện đại như: màn hình cảm ứng 6.2 inch, ghế ngồi may chỉ cam độc đáo, hệ thống âm anh 6 loa,…

Riêng người viết thấy, phiên bản Honda Brio RS sẽ thích  hợp hơn khi mua xe phục vụ nhu cầu đi lại của gia đình. Nếu người mua xe để chạy dịch vụ thì phiên bản Honda Brio G sẽ hợp lý hơn. 

Tóm tắt

Bài viết đã cung cấp thông tin chi tiết về sự khác biệt giữa hai phiên bản Honda Brio G và RS. Hy vọng qua đó, bạn có thể lựa chọn được phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách của mình.