So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp

V.Trần
13/03/24
Lượt xem : 1125 view
Rate this post

So sánh các phiên bản Honda Brio có điểm khác biệt và lựa chọn phù hợp: Honda Brio là mẫu xe hatchback hạng A được nhiều người ưa chuộng nhờ thiết kế trẻ trung, linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu và giá thành hợp lý. Hiện nay, Honda Brio phân phối chính hãng tại Việt Nam với 2 phiên bản: G và RS. Vậy đâu là lựa chọn phù hợp cho bạn? Hãy cùng phân tích chi tiết sự khác biệt giữa hai phiên bản này.

Cập nhật bảng giá xe Honda Brio cũ tháng 04/2025

Honda Brio đứng trong hàng ngũ những chiếc xe đô thị với thiết kế ngoại hình độc đáo và cuốn hút, là điểm nhấn đặc biệt trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ. Tại thị trường Việt Nam, Honda Brio hiện đang có hai phiên bản chính là Honda Brio G và Honda Brio RS. Trong bài viết này, chúng ta sẽ so sánh kỹ lưỡng giữa hai phiên bản này, giúp những người quan tâm có cái nhìn toàn diện và chân thực nhất trước khi quyết định mua xe.

Giá xe Honda Brio bao nhiêu?

Giá xe Honda Brio giao động từ khoảng 418 – 454 triệu đồng tùy vào phiên bản. Mặc dù bảng giá đề cập Honda Brio có đến 5 phiên bản tuy nhiên đây chỉ là các phiên bản tùy chọn về màu sắc ngoại thất. Các trang bị được tích hợp trên xe cơ bản được chia thành 2 phiên bản: Honda Brio G và Honda Brio RS.

BẢNG GIÁ XE HONDA BRIO THÁNG 04/2025
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
Brio RS (cam/đỏ) 450
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454

#Tham khảo: Bảng giá xe Honda 04/2025 (thongtinxe.net)

So sánh các phiên bản Honda Brio

So sánh Honda Brio G và Honda Brio RS về: Động cơ, kích thước, trang bị ngoại thất, nội thất, tiện nghi và trang bị an toàn. Mời bạn tham khảo bài viết bên dưới:

So sánh Honda Brio: Động Cơ

Honda Brio sử dụng động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van và  sử dụng hộp số vô cấp CVT. Một trong những điểm giống nhau giữa hai phiên bản Honda Brio G và Honda Brio RS chính là động cơ. Mẫu xe này sử dụng duy nhất một hệ động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, cho công suất vận hành 89 mã lực, momen xoắn cực đại 110Nm, đi kèm là hộp số vô cấp CVT hiện đại. Cụ thể như sau:
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Danh Mục Honda Brio G Honda Brio RS
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số VÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3) 1.199 1.199
Công suất cực đại (Hp/rpm) 89 (66kW)/6.000 89 (66kW)/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800 110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI Phun xăng điện tử/PGM-FI

động cơ honda brio

So sánh Honda Brio: Kích thước

Điểm giống nhau tiếp theo giữa Honda Brio G và Honda Brio RS chính là kích thước xe. Honda Brio sở hữu cho mình chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.801 x 1.682 x 1.487. Chiều dài cơ sở của xe đạt 2.405mm và khoảng sáng gầm xe là 137mm. Cụ thể như sau: 

Kích thước xe Honda Brio
Danh Mục Honda Brio G Honda Brio RS
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405 2.405
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng 14 inch/Hợp kim 15 inch/Hợp kim
Khoảng sáng gầm xe (mm) 137 137

So sánh Honda Brio: Ngoại thất

Một số trang bị ngoại thất được trang bị trên tất cả các phiên bản Honda Brio có thể kể đến như: cụm đèn pha halogen, đèn định vị dạng LED, đèn sương mù, đèn hậu dạng Halogen, ăng ten dạng cột, gương chiếu hậu chỉnh điện, bộ lazang 14 inch…

Honda Brio màu vàng cá tính, mạnh mẽ

Ngoài những trang bị tiêu chuẩn của Honda Brio được kể trên thì Honda còn mang đến những trang bị cao cấp hơn như: đèn phanh trên cao dạng LED tích hợp cánh lướt gió, gương chiếu hậu chỉnh điện/gập điện/tích hợp đèn báo rẽ, mặt calang sơn đen thể thao, bộ lazang 15 inch. Cụ thể như sau: 

Trang bị ngoại thất Honda Brio
Danh Mục Honda Brio G Honda Brio RS
    Đèn chiếu xa Halogen Halogen
    Đèn chiếu gần Halogen Halogen
    Đèn định vị/ Đèn vị trí LED LED
Đèn sương mù
Đèn hậu Halogen tách biệt đèn phanh Halogen tách biệt đèn phanh
Đèn phanh treo cao LED LED, tích hợp trên cánh lướt gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm Ghế lái Ghế lái
Ăng ten Dạng cột Dạng cột
Mặt ca lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/gắn logo RS
Cánh lướt gió Không
Mâm xe 14 inch 15 inch

So sánh Honda Brio: Nội thất

Đầu tiên chúng ta sẽ nói đến không gian bên trong xe Honda Brio. Không gian bên trong xe Honda Brio đạt được độ rộng rãi và thoải mái nhất định cho người dùng, mặc dù không quá rộng nhưng vẫn mang đến không gian khá thoải mái cho người dùng. 

khoang lái honda brio

Một số trang bị nội thất được trang bị rộng rãi trên 2 phiên bản Honda Brio G và RS có thể kể đến như: Đồng hồ Analog, ghế nỉ (riêng bản RS được trang trí chỉ cam thể thao hơn), hàng ghế thứ 2 có thể gập hoàn toàn và thông với cốp xe, các ngăn chứa đồ rải rác bên trong xe. 

Không gian bên trong xe Honda Brio
Danh Mục Honda Brio G Honda Brio RS
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog
Chất liệu ghế Nỉ (màu đen) Nỉ (màu đen) trang trí viền chỉ cam thể thao cá tính
Hàng ghế 2 Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ

Ngoài ra, một số tiện nghi tiêu chuẩn của Honda Brio có thể kể đến như: Cốp xe thông minh, màn hình tiêu chuẩn (1-DIN), kết nối Bluetooth/Siri/USB/AUX/AM/FM, điều hòa chỉnh cơ, điều hòa chỉnh cơ, 4 loa, gương trang điểm cho hàng ghế trước. 

khoang hành lý honda brio

Một số tiện nghi cao cấp chỉ xuất hiện trên bản Honda Brio RS như: màn hình cảm ứng 6.2 inch, hệ thống âm thanh 6 loa, kết nối Apple CarPlay. Cụ thể như sau:

Trang bị tiện nghi Honda Brio
Danh Mục Honda Brio G Honda Brio RS
Kiểu loại 3 chấu, Urethane 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Nút bấm mở cốp tiện ích (không cần chìa khóa)
Màn hình Tiêu chuẩn (1-DIN) Màn hình cảm ứng 6.2 inch
Apple carplay Không có
Kết nối bluetooth
Kết nối Siri
Kết nối USB
Cổng kết nối âm thanh (AUX)
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
Tiện nghi khác    
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Gương trang điểm cho hàng ghế trước

So sánh Honda Brio: An toàn

Trang bị an toàn Honda Brio
Danh Mục Honda Brio G Honda Brio RS
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Hệ thống báo động

Honda Brio màu cam 2025

Nên mua phiên bản Honda Brio nào tốt nhất?

Giữa 2 phiên bản Honda Brio có mức chênh lệch khoảng 30 triệu đồng, với 30 triệu này người sở hữu xe Honda Brio RS sẽ được trang bị thêm các tính năng hiện đại như: màn hình cảm ứng 6.2 inch, ghế ngồi may chỉ cam độc đáo, hệ thống âm anh 6 loa,…

Riêng người viết thấy, phiên bản Honda Brio RS sẽ thích  hợp hơn khi mua xe phục vụ nhu cầu đi lại của gia đình. Nếu người mua xe để chạy dịch vụ thì phiên bản Honda Brio G sẽ hợp lý hơn. 

Kết luận

Bài viết đã cung cấp thông tin chi tiết về sự khác biệt giữa hai phiên bản Honda Brio G và RS. Hy vọng qua đó, bạn có thể lựa chọn được phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách của mình.