So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Rate this post

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng: Toyota Corolla Cross 2021 là một mẫu xe đa dụng với thiết kế hiện đại và tính năng vượt trội, phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Xe được trang bị nhiều phiên bản khác nhau, mỗi phiên bản có những đặc điểm riêng biệt.

Các phiên bản Toyota Corolla Cross có gì khác biệt

So sánh những khác biệt giữa 3 phiên bản xe Toyota Corolla Cross 2020 mới tại Việt Nam. Trang bị bản tiêu chuẩn Corolla Cross 1.8G, bản cao cấp Corolla Cross 1.8V và bản hybrid Corolla Cross 1.8HV. Nên chọn mua Toyota Corolla Cross phiên bản nào tốt nhất?

So sánh các phiên bản Toyota Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross đang được Toyota bán ra tại Việt Nam với 3 phiên bản chính là 1.8G, 1.8V và 1.8HV. Bài viết này sẽ so sánh 3 bản Corolla Cross 2021 chi tiết về sự giống và khác nhau của từng phiên bản.

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Mức chênh lệch giá bán khá cao giữa các phiên bản (90-100 triệu đồng) đến từ những khác biệt ở trang bị tính năng ngoại nội thất, trang bị công nghệ an toàn và động cơ.  Tuỳ theo nhu cầu sử dụng xe, tài chính mua xe mà người tiêu dùng có thể lựa chọn bản tiêu chuẩn 1.8G với trang bị vừa đủ, bản cao cấp 1.8V đáp ứng cao hơn yêu cầu tiện nghi và an toàn hay bản hybird 1.8HV vận hành tiết kiệm nhiên liệu.

Giá xe, giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross đã chính thức ra mắt tại Việt Nam và được bán ra với 3 phiên bản cùng giá bán khởi điểm ở mức 720 triệu đồng. Cụ thể, Toyota Corolla Cross sẽ được phân phối tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản và giá bán như sau:

BẢNG GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS MỚI NHẤT 2022
Phiên bảnGiá xe niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại các tỉnh khác
Toyota Corolla CROSS 1.8HV (Trắng ngọc trai)918.000.0001.064.310.7001.045.950.7001.026.950.700
Toyota Corolla CROSS 1.8HV (Các màu khác)910.000.0001.055.230.7001.037.030.7001.018.030.700
Toyota Corolla CROSS 1.8V (Trắng ngọc trai)828.000.000962.160.700945.600.700926.600.700
Toyota Corolla CROSS 1.8V (Các màu khác)820.000.000953.080.700936.680.700917.680.700
Toyota Corolla CROSS 1.8G (Trắng ngọc trai)728.000.000848.660.700834.100.700815.100.700
Toyota Corolla CROSS 1.8G (Các màu khác)720.000.000839.580.700825.180.700806.180.700

Lưu ý: Bảng giá xe Toyota Corolla Cross chỉ mang tính chất tham khảo.

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Cross 2021 sẽ được cộng thêm các khoản bao gồm: lệ phí trước bạ (10-12% cho xe nhập khẩu CBU), phí biển, phí đăng kiểm, đường bộ và các chi phí dịch vụ khác. Để có thông tin chi tiết cũng như tư vấn về thủ tục trả góp, xin vui lòng liên hệ với các đại lý Toyota Việt Nam

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

So sánh các phiên bản Toyota Corolla Cross 2021: Giống nhau

Cả 3 phiên bản là 1.8G, 1.8V và 1.8HV đều có kích thước tổng thể giống nhau. Chiều dài cơ sở, khoảng sáng gầm xe, bán kính quay vòng tối thiểu và khoang hành lý là như nhau.

Về mặt thông số, cả ba phiên bản tương ứng là 1.8, 1.8V và 1.8HV  không có sự khác biệt. Có thể thấy, Corolla Cross có chiều dài trục cơ sở lớn nhất trong phân khúc với 2640 mm sẽ mang đến không gian nội thất rộng rãi nhất. Tuy vậy, Corolla Cross có chiều cao gầm xe chỉ 161mm, thấp hơn Kia Seltos ở mức 190 mm.

So sánh các phiên bản Toyota Corolla Cross 2021: Khác nhau

Ngoại thất

So với 2 bản 1.8V và 1.8HV, Corolla Cross 1.8G chỉ được trang bị đèn pha halogen. Tuy nhiên, phiên bản này vẫn có đèn chiếu sáng ban ngày LED, cùng một loạt công nghệ như điều khiển đèn tự động, hệ thống cân bằng góc chiếu chỉnh cơ hay chế độ đèn chờ dẫn đường như 2 bản cao cấp.

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Ngoài ra, bản 1.8G cũng được trang bị đèn hậu LED, đèn sương mù LED, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ như 2 bản 1.8V và Toyota Corolla Cross 1.8HV. Điểm khác biệt là gương chiếu hậu của bản 1.8G không có chức năng tự điều chỉnh khi lùi như 2 bản cao cấp.

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Bên cạnh đó, bản 1.8G không có gạt mưa tự động, thanh giá nóc, và chỉ được trang bị mâm kích thước 17 inch (trong khi 2 bản còn lại dùng mâm 18 inch).

Nội thất

Nội thất của cả 3 phiên bản Toyota Corolla Cross đều được bọc da với ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh cơ 4 hướng, ghế sau gập 60:40.

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Bên cạnh đó, cả 3 phiên bản đều được trang bị vô lăng bọc da 3 chấu, chỉnh tay 4 hướng, gương chiếu hậu chống chói tự động, khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa, cửa sổ điều chỉnh điện 1 chạm lên/xuống, cửa gió cho hàng ghế sau, dàn âm thanh 6 loa, các cổng kết nối USB/Bluetooth…

Điểm khác biệt nổi bật về trang bị nội thất giữa 3 phiên bản của Toyota Corolla Cross là bản 1.8G và Toyota Corolla Cross 1.8V được trang bị cụm đồng hồ tích hợp màn hình TFT đa thông tin 4,2 inch, còn ở bản 1.8HV là màn hình TFT 7 inch. Ngoài ra, hệ thống điều hòa của bản 1.8G chỉ là tự động 1 vùng, trong khi 2 bản cao cấp được trang bị điều hòa tự động 2 vùng.

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Thêm vào đó, màn hình thông tin giải trí trên bản 1.8G có kích thước 7 inch, nhỏ hơn so với màn hình 9 inch của 2 bản còn lại. Chưa hết, trong 3 phiên bản, chỉ riêng bản 1.8G không được trang bị cửa sổ trời.

Trang bị tiện nghi

Chênh lần lượt 100 triệu và gần 200 triệu đồng so với bản tiêu chuẩn 1.8G, điểm đáng giá nhất trên cả hai bản 1.8V và 1.8HV là được trang bị gói an toàn Toyota Safety Sense hỗ trợ việc lái xe rất tốt với nhiều chức năng hữu ích như: Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS).

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC), Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDA), Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LTA), Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (AHB).

Trang bị an toàn

Bên cạnh đó, hai phiên bản cao cấp của Toyota Corolla Cross còn được trang bị hệ thống cảnh báo điểm mù, Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA), Camera toàn cảnh 360 độ…

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Trong khi đó, bản tiêu chuẩn 1.8G cũng có đủ công nghệ an toàn cơ bản, như ABS, EBD, BA, hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, cảm biến áp suất lốp và hệ thống 7 túi khí.

Động cơ

Về động cơ, cả hai bản 1.8G và 1.8V đều được trang bị động cơ xăng 1.8L, 4 xi-lanh, sản sinh công suất tối đa 138 mã lực và mô-men xoắn 172 Nm, kết hợp số tự động vô cấp và dẫn động cầu trước.

Bản 1.8HV sử dụng động cơ hybrid, kết hợp máy xăng 1.8L với mô-tơ điện, cho tổng công suất 160 mã lực và mô-men xoắn 305 Nm, đi kèm hộp số tự động vô cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

So sánh các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2021 Đánh giá, giá cả và tính năng

Với những trang bị và giá bán như trên trên, phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8G hứa hẹn sẽ là đối thủ cạnh tranh đáng gờm của Kia Seltos 1.4L Premium (giá niêm yết 719 triệu đồng), trong khi bản Corolla Cross 1.8V sẽ là đối thủ của Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (giá niêm yết 825 triệu đồng).

Đối với bản Corolla Cross 1.8HV, đây sẽ là phiên bản khá kén khách và phù hợp với đối tượng khách hàng trẻ thành đạt muốn tìm mua một mẫu xe nhiều công nghệ an toàn và thân thiện với môi trường.

Nên chọn mua Toyota Corolla Cross phiên bản nào tốt nhất?

Toyota Corolla Cross 1.8G

Toyota Corolla Cross 1.8G sẽ là lựa chọn ưu việt cho người lần đầu mua xe, bởi giá thành thấp nhưng vẫn có nhiều trang bị àn toàn cơ bản.

Tính NăngToyota Corolla Cross 1.8G
Giá Bán720 triệu đồng
Hệ Thống ĐènHalogen
Gói An ToànKhông có Toyota Safety Sense
Màn Hình Cảm Ứng7 inch
Ưu ĐiểmGiá thành rẻ, trang bị an toàn cơ bản đầy đủ
Nhược ĐiểmThiếu trang bị cao cấp như đèn Full-LED, gói an toàn Toyota Safety Sense, màn hình 9 inch
Phù Hợp VớiKhách hàng mua xe chủ yếu đi phố, không yêu cầu cao về mặt trải nghiệm

Toyota Corolla Cross 1.8V

Lựa chọn với ai muốn trải nghiệm tính năng hỗ trợ lái thông minh, so với phiên bản 1.8G thì phiên bảng 1.8V có phần nhỉnh hơn về giá và một số công nghệ.

Tiêu chíToyota Corolla Cross 1.8GToyota Corolla Cross 1.8V
Giá bán720 triệu VNĐ820 triệu VNĐ
Hệ thống đènHalogenFull-LED
Mâm xe17 inch18 inch
Màn hình cảm ứng7 inch9 inch
Gói an toànKhông cóToyota Safety Sense
Điểm nổi bậtGiá thành rẻTrang bị cao cấp, nhiều tính năng hỗ trợ lái thông minh
Lựa chọn phù hợpKhách hàng đề cao giá thành, ít quan tâm đến tính năngKhách hàng muốn trải nghiệm cao cấp, lái xe an toàn và tiện nghi

Toyota Corolla Cross 1.8HV

Toyota Corolla Cross 1.8HV là phiên bản hybrid. Đây cũng sẽ là lựa chọn đáng giá nếu muốn lần đầu trải nghiệm xe hybrid.

Tiêu chíToyota Corolla Cross 1.8GToyota Corolla Cross 1.8HV
Giá bán820 triệu VNĐ910 triệu VNĐ
Hệ thống động cơXăng 1.8LHybrid 1.8L
Mức tiêu thụ nhiên liệu7.1 L/100km4.2 L/100km
Lượng khí thải CO2163 g/km98 g/km
Công suất140 mã lực150 mã lực
Mô-men xoắn170 Nm305 Nm
Điểm nổi bậtGiá thành rẻ, tiết kiệm nhiên liệuTiết kiệm nhiên liệu vượt trội, thân thiện môi trường, vận hành mạnh mẽ
Lựa chọn phù hợpKhách hàng đề cao giá thành, ít quan tâm đến hiệu suấtKhách hàng quan tâm đến môi trường, thích trải nghiệm lái xe mạnh mẽ, êm ái

 

Hy vọng bài viết này đã cung cấp cho bạn thông tin chi tiết và hữu ích về các phiên bản của Toyota Corolla Cross 2023. Chúc bạn sớm tìm được chiếc xe ưng ý!