Giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021

Cập nhật giá xe, giá lăn bánh và thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021 mới nhất tại Việt Nam. Mẫu SUV tầm trung sở hữu 3 phiên bản khác nhau bao gồm Toyota Cross 1.8G, 1.8V và 1.8HV.

 

 

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất tháng 04/2022

 

Giá xe Toyota Corolla Cross không có quá nhiều thay đổi so với tháng trước. Giá khởi điểm vẫn giữ nguyên ở mức 720 triệu cho bản thấp nhất. 

 

Lưu ý, khi mua xe Toyota Cross màu trắng ngọc trai quý khách hàng cần trả thêm 8 triệu đồng cho tất cả các phiên bản, cụ thể như sau: 

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH XE Ô TÔ TOYOTA COROLLA CROSS  MỚI NHẤT 2022

Phiên bản

Giá xe niêm yết

Toyota Corolla CROSS 1.8HV (Trắng ngọc trai)

918.000.000

Toyota Corolla CROSS 1.8HV (Các màu khác)

910.000.000

Toyota Corolla CROSS 1.8V (Trắng ngọc trai)

828.000.000

Toyota Corolla CROSS 1.8V (Các màu khác)

820.000.000

Toyota Corolla CROSS 1.8G (Trắng ngọc trai)

728.000.000

Toyota Corolla CROSS 1.8G (Các màu khác)

720.000.000

Lưu ý: Giá xe bên trên chưa bao gồm phí lăn bánh

 

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021

 

 

Để Toyota Cross lăn bánh trên đường khách hàng cần thanh toán thêm các khoản phí (phí lăn bánh) bao gồm: 

 

  • Phí trước bạ: 10 – 12% (tùy địa phương)
  • Phí đăng ký biển số: 1 – 20 triệu đồng (tùy nơi đăng ký biển số)
  • Phí bảo trì đường bộ
  • Phí đăng kiểm
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

 

Cộng hết tất cả lại với nhau chúng ta sẽ có giá lăn bánh của từng phiên bản Toyota Corolla Cross như sau: 

 

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G (CÁC MÀU KHÁC) MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

720.000.000

720.000.000

720.000.000

Phí trước bạ

86.400.000

72.000.000

72.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.800.000

10.800.000

10.800.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

839.580.700

825.180.700

806.180.700

 

Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8G (màu trắng ngọc trai)

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA COROLLA CROSS 1.8G (TRẮNG NGỌC TRAI) MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

728.000.000

728.000.000

728.000.000

Phí trước bạ

87.360.000

72.800.000

72.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.920.000

10.920.000

10.920.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

848.660.700

834.100.700

815.100.700

 

Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8V 

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA COROLLA CROSS 1.8V (CÁC MÀU KHÁC) MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

820.000.000

820.000.000

820.000.000

Phí trước bạ

98.400.000

82.000.000

82.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.300.000

12.300.000

12.300.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

953.080.700

936.680.700

917.680.700

 

Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8V (màu trắng ngọc trai) 

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA COROLLA CROSS 1.8V (TRẮNG NGỌC TRAI) MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

828.000.000

828.000.000

828.000.000

Phí trước bạ

99.360.000

82.800.000

82.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.420.000

12.420.000

12.420.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

962.160.700

945.600.700

926.600.700

 

Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8HV 

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA COROLLA CROSS 1.8HV (CÁC MÀU KHÁC) MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

910.000.000

910.000.000

910.000.000

Phí trước bạ

109.200.000

91.000.000

91.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.650.000

13.650.000

13.650.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.055.230.700

1.037.030.700

1.018.030.700

 

Giá lăn bánh Toyota Cross 1.8HV (màu trắng ngọc trai) 

 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA COROLLA CROSS 1.8HV (TRẮNG NGỌC TRAI) MỚI NHẤT 2022

Thuế / Phí / Bảo hiểm

Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng)

Giá lăn bánh tại TPHCM (đồng)

Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

918.000.000

918.000.000

918.000.000

Phí trước bạ

110.160.000

91.800.000

91.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.770.000

13.770.000

13.770.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.064.310.700

1.045.950.700

1.026.950.700

 

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021 

 

 

Để nắm rõ chi tiết về Toyota Corolla Cross, Anycar mời bạn đọc tham khảo qua bảng thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2021 vừa được cập nhật như sau: 

 

Thông số

Toyota Corolla Cross 1.8G

Toyota Corolla Cross 1.8V

Toyota Corolla Cross 1.8HV

Kích thước

D x R x C (mm)

4.460 x 1.825 x 1.620

Chiều dài cơ sở (mm)

2.640

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.560/1.570

Khoảng sáng gầm xe (mm)

161

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

Trọng lượng (kg)

Không tải

Cập nhật sau

1.360

1.410

Toàn tải

1.815

1.850

Dung tích bình nhiên liệu (L)

47

Dung tích khoang hành lý (L)

440

Động cơ

Động cơ xăng

Loại động cơ

2ZR-FE

2ZR-FXE

Loại nhiên liệu

Xăng

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

1.798

Tỷ số nén

10

13

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

138 @ 6.400

97 @ 5.200

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

172 @ 4.000

142 @ 3.600

Động cơ điện

Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)

53

Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)

163

Ắc quy Hybrid

Nickel Metal

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Trong đô thị

Cập nhật sau

10.3

4.5

Ngoài đô thị

6.1

3.7

Kết hợp

7.6

4.2

Dẫn động

Cầu trước

Hộp số

CVT

Chế độ lái

Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện)

Khung gầm

Khung xe

TNGA

Hệ thống treo

Trước

MacPherson với thanh cân bằng

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Vành xe

Hợp kim

Kích thước lốp

215/60R17

225/50R18

Lốp dự phòng

Vành thép

Phanh trước/sau

Đĩa/Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen

LED

Đèn chiếu xa

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Điều khiển đèn tự động

Nhắc nhở đèn sáng

Cân bằng góc chiếu

Chỉnh cơ

Đèn chờ dẫn đường

Đèn sương mù (trước)

LED

Cụm đèn sau

Đèn báo phanh trên cao

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh điện

Gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Tự điều chỉnh khi lùi

Gạt mưa

Trước

Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian

Tự động

Sau

Gián đoạn/Liên tục

Sấy kính sau

Ăng ten

Đuôi cá

Thanh đỡ nóc xe

Nội thất

Cụm đồng hồ trung tâm

Loại

Kỹ thuật số

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Đèn báo chế độ Eco

Đèn báo hệ thống Hybrid

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

4.2 inch TFT

7 inch TFT

Tay lái

Loại

3 chấu

Chất liệu

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

Ghế

Chất liệu

Da

Ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng

Ghế hành khách trước

Chỉnh cơ 4 hướng

Ghế sau

Gập 6:4, ngả lưng ghế

Tiện nghi

Cửa sổ trời

Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động

Hệ thống điều khiển hành trình

Cửa gió sau

Hệ thống điều hòa

Tự động

Tự động 2 vùng

Hệ thống âm thanh

Màn hình

Cảm ứng 7 inch

Cảm ứng 9 inch

Số loa

6

Kết nối USB/Bluetooth/Wifi

Kết nối điện thoại thông minh

Điều khiển bằng giọng nói

Đàm thoại rảnh tay

Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ chỉnh điện

Tất cả 1 chạm lên/xuống

An ninh

Hệ thống báo động

 

Mã hóa khóa động cơ

Hệ thống an toàn Toyota

Cảnh báo tiền va chạm

Thế hệ 2 (mới nhất)

Cảnh báo chệch làn đường

Hỗ trợ giữ làn đường

Điều khiển hành trình chủ động

Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động

Cảnh báo áp suất lốp

Chống bó cứng phanh

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Phân phối lực phanh điện tử

Cân bằng điện tử

Kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Đèn báo phanh khẩn cấp

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau

Cảnh báo điểm mù

Camera lùi

Camera toàn cảnh 360

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau

Góc trước

Góc sau

Túi khí

Số lượng

7

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí đầu gối  người lái

Dây đai an toàn

Loại

3 điểm ELR

Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước