Giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

Rate this post

Cập nhật giá lăn bánh KIA K3 tháng 05/2024 tại Hà Nội, TPHCM, Đà Nẵng, Cần Thơ, Cà Mau, Hà Tĩnh, Quảng Bình và các tỉnh thành khác tại Việt Nam.

Giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

KIA K3 là mẫu xe Sedan hạng C có 5 chỗ ngồi được sản xuất bởi KIA, Hàn Quốc. Tại Việt Nam, KIA K3 mở bán 05 phiên bản với mức giá dao động từ 619 – 819 triệu đồng.

Thông tin xe KIA K3
Danh mục1.6 Deluxe MT1.6 Luxury1.6L Premium2.0L Premium1.6L Turbo
Giá xe619 triệu VND639 triệu VND709 triệu VND739 triệu VND819 triệu VND
Kiểu dáng xeSedan – C
Số chỗ ngồi5
Chiều dài cơ sở2,700 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao4,640 x 1,800 x 1,450 (mm)
Khoảng sáng gầm xe150 (mm)
Khối lượng bản thânĐang cập nhật
Khối lượng toàn tảiĐang cập nhật
Động cơ vận hànhGamma 1.6LNu 2.0LTurbo 1.6L
Công suất tối đa126 (hp)150 (hp)201 (hp)
Momen xoắn cực đại155 (Nm)192 (Nm)265 (Nm)
Hộp số6-MT6-AT6-AT6-AT8-AT
Hệ dẫn độngCầu trước
Loại nhiên liệuXăng
Dung tích bình nhiên liệu50 (lít)
Nguồn gốc xuất xứKIA Motor – Hàn Quốc

Bảng giá xe KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

Tại Việt Nam, giá xe KIA K3 dao động từ 619 – 819 triêu đồng cho 05 phiên bản: 1.6 Deluxe, 1.6 Luxury, 1.6 Premium, 2.0 Premium,  1.6 Turbo. Cụ thể như sau:

Bảng giá xe KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam
Phiên BảnGiá niêm yết (VNĐ)
KIA K3 1.6 Deluxe (MT)619.000.000
KIA K3 1.6 Luxury639.000.000
KIA K3 1.6 Premium709.000.000
KIA K3 2.0 Premium739.000.000
KIA K3 1.6 Turbo819.000.000

#Lưu ý: Giá xe KIA K3 bên trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh.

Bảng giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024

Ngoài giá niêm yết, để KIA K3 lăn bánh tại Việt Nam người mua cần thanh toán thêm một số chi phí lăn bánh bắt buộc như: lệ phí trước trước bạ, bảo hiểm dân sự bắt buộc, phí làm biển số,…

Phí trước bạ HCM & Tỉnh Khác10%
Phí trước bạ Hà Nội12%
Phí đăng kiểm340.000 ₫
Phí bảo trì đường bộ1.560.000 ₫
Phí làm biển số HCM & HN20.000.000 ₫
Phí làm biển số tại các tỉnh khác1.000.000 ₫
Bảo hiểm vật chất xe1.5%
Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự480.700 ₫

Sau khi cộng thêm các chi phí bên trên, giá lăn bánh của KIA K3 như sau: 

Giá lăn bánh KIA K3 1.6 Deluxe MT

Bảng giá lăn bánh KIA K3 1.6 Deluxe MT tháng 05/2024
Tên xeGiá lăn bánh tại HCM (VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ)Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ)Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
KIA K3 1.6 Deluxe (MT)712.565.700 ₫724.945.700 ₫693.565.700 ₫693.565.700 ₫

Giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

Giá lăn bánh KIA K3 1.6 Luxury

Bảng giá lăn bánh KIA K3 1.6 Luxury tháng 05/2024
Tên xeGiá lăn bánh tại HCM (VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ)Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ)Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
KIA K3 1.6 Luxury734.865.700 ₫747.645.700 ₫715.865.700 ₫715.865.700 ₫

Giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

Giá lăn bánh KIA K3 1.6 Premium

Bảng giá lăn bánh KIA K3 1.6 Premium tháng 05/2024
Tên xeGiá lăn bánh tại HCM (VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ)Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ)Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
KIA K3 1.6 Premium812.915.700 ₫827.095.700 ₫793.915.700 ₫793.915.700 ₫

KIA K3 1.6 Premium

Giá lăn bánh KIA K3 2.0 Premium

Bảng giá lăn bánh KIA K3 2.0 Premium tháng 05/2024
Tên xeGiá lăn bánh tại HCM (VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ)Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ)Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
KIA K3 2.0 Premium846.365.700 ₫861.145.700 ₫827.365.700 ₫827.365.700 ₫

Giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

Giá lăn bánh KIA K3 1.6 Turbo 

Bảng giá lăn bánh KIA K3 1.6 Turbo tháng 05/2024
Tên xeGiá lăn bánh tại HCM (VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ)Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ)Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
KIA K3 1.6 Turbo935.565.700 ₫951.945.700 ₫916.565.700 ₫916.565.700 ₫

Giá lăn bánh KIA K3 2023 tháng 05/2024 tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật KIA K3 2023

Dưới đây là thông số kỹ thuật của KIA K3 2023 kèm theo trang bị nội thất, tiện nghi và ngoại thất được tích hợp theo phiên bản mà bạn lựa chọn. Cụ thể như sau:

Thông số kỹ thuật KIA K3
Phiên bản1.6 Deluxe MT1.6 Luxury1.6L Premium2.0L Premium1.6L Turbo
Kiểu dáng xeSedan – C
Số chỗ ngồi5
Chiều dài cơ sở2,700 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao4,640 x 1,800 x 1,450 (mm)
Khoảng sáng gầm xe150 (mm)
Khối lượng bản thânĐang cập nhật
Khối lượng toàn tảiĐang cập nhật
Trang bị ngoại thất
Cụm đèn trướcHalogen / ProjectorLED
Tính năng tự động bật/tắt
Đèn chạy ban ngàyLED
Gương chiếu hậuChỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và sấy điện
Viền cửa sổThườngMạ Crom
Cụm đèn sauHalogenLED
Cốp sau mở điện thông minh
Bodykit phong cách GTKhông
Cánh hướng gió thể thaoKhông
Trang bị nội thất
Ghế ngồi bọc da
Cửa gió cho hàng ghế thứ 2
Tay lái bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh
Chìa khóa thông minh Smartkey
Điều hòaChỉnh cơTự động, 2 vùng độc lập
Ghế lái chỉnh điệnKhông
Nhớ vị trí ghế láiKhông
Sưởi ấm, làm mát ghế láiKhông
Sạc không dâyKhông
Màn hình đa thông tin3.5 (inch)4.2 (inch)
Màn hình cảm ứng8 (inch)10.25 (inch)
Hệ thống âm thanh6 loa
Gương chiếu hậu chống chói tự động ECMKhông
Điều chỉnh chế độ vận hànhKhông
Khởi động từ xaKhông
Cửa sổ trờiKhông
Vô lăng D-CutKhông
Ốp bàn đạp kim loạiKhông
Lẫy chuyển số thể thaoKhông
Động cơ vận hành
Kiểu động cơGammaNUTurbo
Dung tích1.6L2.0L1.6L
Công suất tối đa126 (hp)150 (hp)201 (hp)
Momen xoắn cực đại155 (Nm)192 (Nm)265 (Nm)
Hộp số6MT6AT6AT6AT7-DCT
Hệ dẫn độngCầu trước
Hệ thống treo trướcKiểu MacPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gió
Hệ thống phanh sauĐĩa đặc
Trang bị an toàn
Số túi khí2666
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Camera lùi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống khởi hành ngang dốc
Kiểm soát hành trình
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Cân bằng điện tử ESC
Cảm biến áp suất lốpKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeKhôngSauTrước & Sau
Camera lùi
Cảnh báo điểm mù trên gương chiếu hậuKhông