Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

N.Huy
15/03/24
Lượt xem : 185 view
Rate this post

Cập nhật giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tại thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hà Tĩnh, Cần Thơ, Lạng Sơn, Quảng Bình, Cà Mau và các tỉnh thành khác tại Việt Nam.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Ford Ranger là mẫu xe bán tải cỡ trung có 5 chỗ ngồi và được sản xuất bởi hãng xe FORD – Mỹ. Đây được mệnh danh là “vua bán tải” nhờ ngoại hình bắt mắt, giá xe dễ tiếp cận và được nhiều người tin dùng tại Việt Nam. Mời bạn đọc tham khảo qua thông tin cơ bản của mẫu xe bán tải dưới đây: 

Ford Ranger
Kiểu dáng xe Pick-up
Số chỗ ngồi 5
Chiều dài cơ sở 3,270 (mm)
Kích thước dài x rộng x cao 5.362 x 1.860 x 1.830 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 235 (mm)
Khối lượng toàn tải 3,154 (kg)
Khối lượng không tải 2,154 (kg)
Khối lượng chuyên chở 675 – 735 (kg)
Dung tích bình nhiên liệu 85,8 (lít)
Nguồn gốc xuất xứ Lắp ráp

Bảng giá xe Ford Ranger tháng 04/2025

Giá xe Ford Ranger dao động từ 665 – 979 triệu đồng cho 07 phiên bản XL 2.0L 4X4 MT , XLS 2.0L 4X2 MT, XLS 2.0L 4X2 AT, XLS 2.0L 4X4 AT, XLT 2.0L 4X4 AT và Wildtrak 2.0L 4×4 AT. 

Bảng giá xe Ford Ranger tháng 04/2025 tại Việt Nam
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
XLS 2.0 4×2 MT 665.000.000
XL 2.0 4×4 MT 669.000.000
XLS 2.0 4×2 AT 707.000.000
XLS 2.0 4×4 AT 776.000.000
XLT 2.0 4×4 AT 830.000.000
Sport 2.0 4×4 AT 864.000.000
Wildtrak 2.0 4×4 AT 979.000.000

#Lưu ý: Giá xe bên trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh và chỉ mang tính chất tham khảo.

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 

Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0 4×2 MT

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0 4×2 MT tháng 04/2025
Phiên bản Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
XLS 2.0 4×2 MT 763.855.700 ₫ 777.155.700 ₫ 744.855.700 ₫ 744.855.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Ranger XLS 2.0 4×2 MT dao động từ 744 – 763 triệu đồng.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Giá lăn bánh Ford Ranger XL 2.0 4×4 MT

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger XL 2.0 4×4 MT tháng 04/2025
Phiên bản Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
XL 2.0 4×4 MT 768.315.700 ₫ 781.695.700 ₫ 749.315.700 ₫ 749.315.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Ranger XL 2.0 4×4 MT dao động từ 749 – 768 triệu đồng.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0 4×2 AT

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0 4×2 AT tháng 04/2025
Phiên bản Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
XLS 2.0 4×2 AT 810.685.700 ₫ 824.825.700 ₫ 791.685.700 ₫ 791.685.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Ranger XLS 2.0 4×2 AT dao động từ 791 – 824 triệu đồng.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0 4×4 AT

Bảng giá lăn bánh [tenxe] tháng 04/2025
Phiên bản Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
XLS 2.0 4×4 AT 887.620.700 ₫ 903.140.700 ₫ 868.620.700 ₫ 868.620.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Ranger XLS 2.0 4×4 AT dao động từ 868 – 887 triệu đồng.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Giá lăn bánh Ford Ranger XLT 2.0 4×4 AT

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger XLT 2.0 4×4 AT tháng 04/2025
Phiên bản Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh thành khác (VNĐ)
XLT 2.0 4×4 AT 947.830.700 ₫ 964.430.700 ₫ 928.830.700 ₫ 928.830.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Ranger XLT 2.0 4×4 AT dao động từ 928 – 947 triệu đồng. 

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0 4×4 AT

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0 4×4 AT tháng 04/2025
Tên xe Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
Sport 2.0 4×4 AT 985.740.700 ₫ 1.003.020.700 ₫ 966.740.700 ₫ 966.740.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Sport 4×4 AT dao động từ 966 – 985 triệu đồng.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 2.0 4×4 AT

Bảng giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 2.0 4×4 AT tháng 04/2025
Phiên bản Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
Wildtrak 2.0 4×4 AT 1.113.965.700 ₫ 1.133.545.700 ₫ 1.094.965.700 ₫ 1.094.965.700 ₫

Giá lăn bánh phiên bản Ford Ranger Wildtrak 2.0 4×4 AT dao động từ 1.094 – 1.113 triệu đồng.

Giá lăn bánh Ford Ranger 2023 tháng 04/2025 tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2023

Mời bạn đọc tham khảo thông tin xe Ford Ranger dưới đây. Lưu ý, mỗi phiên bản xe Ford Ranger sẽ trang bị số lượng trang bị tương ứng với giá niêm yết của phiên bản đó. Cụ thể mời bạn đọc theo dõi bảng dưới đây:

Thông số kỹ thuật Ford Ranger
Phiên bản Wildtrak 4×4 LTD 4×4 XLS 4×2 AT XLS 4×2 MT XL 4×4 MT
Trang bị ngoại thất
Bộ trang bị thể thao Wildtrak Không Không Không Không
Đèn chiếu sáng phía trước LED Projector tự động bật/tắt bằng cảm biến ánh sáng Halogen
Đèn chạy ban ngày Không
Đèn sương mù Không
Gạt mưa tự động Không
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, gập điện Chỉnh điện
Trang bị nội thất
Vật liệu ghế Da Vinyl tổng hợp Nỉ
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được, có tựa đầu
Vô lăng Bọc da, trợ lực lái điện, tích hợp điều khiển âm thanh Thường, trợ lực lái điện, tích hợp điều khiển âm thanh
Thường, trợ lực lái điện
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm Không
Bản đồ dẫn đường Không
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, 4 loa
Hệ thống giải trí SYNC 3, điều khiển giọng nói, màn hình TFT cảm ứng 8 inch Màn hình TFT cảm ứng 8 inch Không
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng Chỉnh tay
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm
Cửa kính điều khiển điện Một chạm lên xuống tích hợp tính năng chống kẹt bên người lái
Động cơ vận hành
Loại động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Turbo Diesel 2.0L TDCi Turbo Diesel 2.2L
Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Dung tích xy-lanh 1.996 2.198
Công suất cực đại (Ps/rpm) 213/3.750 180/3.500 160/3.200
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.750-2.000 420/1.750-2.500 385/1.600-2.500
Hộp số Tự động 10 cấp Tự động 6 cấp Sàn 6 cấp
Hệ thống dẫn động Hai cầu chủ động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động
Khóa vi sai cầu sau Không
Treo trước Độc lập, tay đòn kép
Treo sau Phụ thuộc, lá nhíp
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Tang trống
Trang bị an toàn
Túi khí bên Không
Túi khí phía trước
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LKA Không
Hệ thống kiểm soát chống lật xe Không
Hỗ trợ duy trì làn đường LWA Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động song song Không
Kiểm soát hành trình Cruise Control Tự động Không
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Sau Không