Thông số kỹ thuật Honda Future: Kích thước, An toàn & Động cơ

V.Trần
13/08/24
Lượt xem : 374 view
5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết cung cấp thông tin chi tiết, cập nhật mới nhất về thông số kỹ thuật Honda Future: Nội thất, thiết kế, đèn xe, vận hành, màn hình, động cơ, bánh xe, công nghệ & tiện ích nhằm giúp quý độc giả đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

Thông số kỹ thuật Honda Future: Honda Future sử dụng khối động cơ 125cc với mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 1,54 lít/100km. Ngoài ra, xe cũng được trang bị đèn trước bóng LED. Trọng lượng xe không quá nặng chỉ 104kg.

Bảng thông số kỹ thuật Honda Future

Honda Future sử dụng khối động cơ 125cc với mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 1,54 lít/100km. Ngoài ra, xe cũng được trang bị đèn trước bóng LED. Trọng lượng xe không quá nặng chỉ 104kg.

THÔNG SỐ NỘI THẤT
Số chỗ ngồi 2
THÔNG SỐ THIẾT KẾ
Độ cao yên 756mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.258mm
Độ cao gầm xe 133mm
Trọng lượng 104kg
Kích thước 1.931 x 711 x 1.083 mm
Màu sắc Đỏ Đen, Trắng Đen, Xanh Đen, Đen Vàng
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
THÔNG SỐ ĐÈN XE
Đèn trước LED
Đèn hậu Halogen
Đèn xi nhan
THÔNG SỐ VẬN HÀNH
Loại truyền động Xích (sên) xe
THÔNG SỐ MÀN HÌNH
Đồng hồ/ Màn hình xe Đồng hồ cơ
THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ
Động cơ 125cc, SOHC, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Hệ thống làm mát Không khí
Hộp số 4 cấp (N 1 2 3 4)
Dung tích xy lanh 125cc
Đường kính pít tông 50 mm 
Hành trình pít tông 57,9 mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,83 kW / 7.500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 10,2 Nm tại 5500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Đề và giò đạp
Dung tích nhớt máy 800ml
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu 1,54 lít/100km
THÔNG SỐ BÁNH XE
Lốp trước 70/90 – 17
Lốp sau 80/90 – 17
Phuộc trước Ống lồng
Phuộc sau Lò xe kép
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống
CÔNG NGHỆ & TIỆN ÍCH
Bảo mật Ổ khóa cơ (có nắp đậy)

Giá xe Honda Future mới nhất 04/2025 tại Việt Nam

Dưới đây là bảng lăn bánh xe máy Honda Future cho từng khu vực như: Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh và các tỉnh thành khác. Tại Việt Nam, giá xe máy Honda Future lăn bánh dao động từ 31.090.000 – 32.790.000 triệu đồng cho 3 phiên bản xe bao gồm: Honda Future tiêu chuẩn, đặc biệt và cao cấp.

Giá lăn bánh xe máy Honda Future mới nhất tháng 04/2025
Tên xe Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tại khu vực I HN/HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại khu vực II (VNĐ) Giá lăn bánh tại khu vực III (VNĐ)
Tiêu chuẩn 31.090.000 36.710.000 33.510.000 32.760.000
Đặc biệt 32.790.000 38.500.000 35.300.000 34.020.000
Cao cấp 32.290.000 37.970.000 34.770.000 34.020.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo

#Tham khảo: Bảng giá xe máy Honda 04/2025

Thông số kỹ thuật Honda Future: Giá xe Honda Future mới nhất 04/2025