Thông số kỹ thuật Honda City: Kích thước, An toàn & Động cơ

V.Trần
02/08/24
Lượt xem : 202 view
Rate this post

Bài viết cung cấp thông tin chi tiết, cập nhật mới nhất về thông số kỹ thuật Honda City: Kích thước, An toàn & Động cơ nhằm giúp quý độc giả đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

Thông số kỹ thuật Honda City

Thông số kỹ thuật Honda City

Dưới đây là thông số kỹ thuật của Honda City bao gồm: Kích thước, ngoại thất, nội thất, trang bị an toàn và trạng bị động cơ.

Thông số kỹ thuật kích thước Honda City

Honda City có tổng kích thước tổng thể D x R x C lần lượt là 4553 x 1748 x 1467 mm, chiều dài cơ sở lên đến 2600mm và khoảng sáng gầm 134mm. Ở phân khúc sedan hạng B. Honda City được đánh giá là có không gian rộng rãi bậc nhất phân khúc. Bên cạnh đó, đây cũng là mẫu xe bền bỉ và được ưa chuộng tại thị trường ô tô Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Honda City: Kích thước
Danh mục thông số Honda City
Xuất xứ lắp ráp
Loại xe Sedan
Số chỗ ngồi 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4553x1748x1467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm (mm) 134
Kích cỡ mâm (inch) 16
Dung tích bình xăng (L) 40
Trọng lượng bản thân (Kg) 1.117
Dung tích (cc) 1.498
Loại động cơ 1.5 i-VTEC
Loại nhiên liệu Xăng
Hệ dẫn động Cầu sau/ RWD
Hộp số CVT
Công suất (mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 119/6.600
Mô-men xoắn (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 145/4.300
Tiêu thụ nhiên liệu 5,68L/100km
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa/ Tang trống

Thông số kỹ thuật Honda City

Thông số kỹ thuật ngoại thất Honda City

Trang bị ngoại thất trên Honda City có thể kể đến như: Đèn chiếu gần Halogen Projector, Đèn chiếu xa Halogen, Đèn hậu LED, Đèn ban ngày LED,… Cụ thể mời bạn tham khảo bảng sau.

Thông số kỹ thuật Honda City: Ngoại thất
Đèn chiếu gần Halogen Projector
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn hậu LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Gương chiếu hậu ngoài Gập chỉnh điện
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá

Thông số kỹ thuật Honda City

Thông số kỹ thuật nội thất Honda City

Honda City được trang bị đầy đủ các tiện nghi hiện đại có thể kể đến như: Màn hình cảm ứng 8 inch, Ghế lái chỉnh 6 hướng,… cụ thể mời bạn tham khảo bảng sau:

Trang bị tiện nghi và nội thất trên Honda City
Tiện Nghi Honda City G Honda City L Honda City RS
Màn hình cảm ứng 8 inch
Kết nối Apple CarPlay và Android Auto
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Ghế da
Cửa sổ trời điều khiển điện
Hệ thống âm thanh 4 lo
Cảm biến lùi
Camera lùi
Hệ thống khóa cửa thông minh

Thông số kỹ thuật Honda City

Thông số kỹ thuật trang bị an toàn Honda City

Honda City được hãng xe ưa ái trang bị trên xe nhiều tính năng an toàn có thể kể đến như: Phanh ABS, phân bố lực phanh điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc,…

Thông số kỹ thuật Honda City: Trang bị an toàn
Thông số Honda City
Phanh ABS (Anti-lock Braking System)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Túi khí trước Có (cho người lái và hành khách phía trước)
Túi khí bên hông phía trước Có (phiên bản cao cấp)
Túi khí rèm Có (phiên bản cao cấp)
Túi khí đầu gối Không
Cảm biến lùi
Camera lùi Có (với nhiều góc quay)
Cảnh báo điểm mù Có (phiên bản cao cấp)
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Có (phiên bản cao cấp)
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường Không
Hệ thống giảm thiểu va chạm Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Có (phiên bản cao cấp)
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS)
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Hệ thống nhắc nhở cài dây an toàn Có (cho cả hàng ghế trước và sau)
Khóa an toàn cho trẻ em Có (cửa sau)
Móc ghế trẻ em ISOFIX Có (hàng ghế sau)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Cảnh báo áp suất lốp thấp
Đèn pha tự động bật/tắt Có (phiên bản cao cấp)
Đèn pha thích ứng tự động Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động Không
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp (AEB) Không
Cảnh báo mất tập trung Không

Thông số kỹ thuật Honda City

Thông số kỹ thuật động cơ Honda City

Honda City được trang bị động cơ 1.5L DOHC i-VTEC, sản sinh công suất tối đa 119 mã lực và mô-men xoắn cực đại 145 Nm. Động cơ này kết hợp với hộp số vô cấp CVT, mang lại khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.

Thông số kỹ thuật Honda City: Động cơ
Dung tích xy lanh (cc) 2.755
Tên động cơ 1.5L DOHC i-VTEC
Hộp số CVT
Công suất tối đa (Hp/rpm) 119/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Hệ thống truyền động RWD
Loại nhiên liệu Xăng
Trợ lực lái Thuỷ lực
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa/ Tang trống
Khả năng tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị 6.2L/100km
Ngoài đô thị 4.2L/100km
Kết hợp 4.9L/100km

Thông số kỹ thuật Honda City: Động cơ

Giá xe Honda City là bao nhiêu?

Dưới đây là giá lăn bánh của Honda City 2024 cho từng khu vực như: Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và các tỉnh khác. Hiện tại, Honda City 2024 được bán tại Việt Nam bao gồm 3 phiên bản: Honda City G (559 triệu đồng), Honda City L (609 triệu đồng) và Honda City RS (599 triệu đồng).

Bảng giá lăn bánh Toyota Camry 2024 mới nhất tháng 07/2024 tại Việt Nam
Tên xe Giá niêm yết (VNĐ) Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ)
City G 559.000.000 637.280.700 648.460.700 618.280.700 618.280.700
City L 609.000.000 692.280.700 704.460.700 673.280.700 673.280.700
City RS 599.000.000 681.280.700 693.260.700 662.280.700 662.280.700

#Lưu ý: Giá lăn bánh Honda City 2024 bên trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

#Tham khảo: Bảng giá xe Honda 07/2024 (thongtinxe.net)

Thông số kỹ thuật Honda City