Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis: Kích thước, An toàn & Động cơ

V.Trần
14/07/24
Lượt xem : 261 view
5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết cung cấp thông tin chi tiết, cập nhật mới nhất về thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis: Kích thước, An toàn & Động cơ nhằm giúp quý độc giả đưa ra quyết định mua xe phù hợp.

thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis

Dưới đây là thông số kỹ thuật của Toyota Corolla Altis bao gồm: Kích thước, ngoại thất, nội thất, trang bị an toàn và trạng bị động cơ.

Thông số kỹ thuật kích thước Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis ở thế hệ mới nhất vẫn là mẫu xe Sedan – cỡ C 5 chỗ và có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4630 x 1780 x 1435mm.

thông số kỹ thuật kích thước toyota corolla altis

Bên cạnh đó, chiều dài cơ sở rất đáng được chú ý, dài lên đến (2700mm). Nhờ đó, mà khoang nội thất giúp người ngồi có cảm giác thoải mái hơn trên những chặng đường di chuyển dài.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis: Kích thước
Thông số Toyota Corolla Altis
Giá bán 719 – 860 triệu đồng
Xuất xứ Nhập khẩu Thái Lan
Kiểu dáng  Sedan – cỡ C
Số chỗ ngồi 05
Kích thước tổng thể D x R x C 4630 x 1780 x 1435 mm
Chiều dài trục cơ sở 2.700 mm
Khoảng sáng gầm 128 mm
Động cơ 2ZR-FBE
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1.798 cc
Hộp số CVT – Tự động vô cấp
Hệ truyền động Dẫn động cầu trước – FWD
Trọng lượng không tải 1.330 kg
Trọng lượng toàn tải 1.720 kg
Dung tích bình nhiên liệu 50 Lít
Thể tích khoang hành lý 468 Lít
Kích cỡ mâm lốp 205/55R16

Thông số kỹ thuật ngoại thất Toyota Corolla Altis

Ở thế hệ mới nhất, nhà sản xuất cũng đã trang bị và nâng cấp rất nhiều về phần ngoại thất cho xe có thể kể đến như: Sử dụng bóng LED để chiếu sáng, kết hợp nhiều những thiết kế mạ crom và được nâng cấp tổng thể ngoại thất nhìn thể thao và mạnh mẽ hơn.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis: Ngoại thất
Thông số Toyota Corolla Altis
Đèn pha LED – Projector, tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED
Đèn sương mù LED
Ăng-ten Vây cá mập
Gương chiếu hậu Chỉnh điện/tích hợp xi-nhan
Tay nắm cửa Mạ crom
Khóa cửa từ xa
Đèn phản quang
Kích thước mâm xe 17 inch

thông số kỹ thuật ngoại thất toyota corolla altis

Thông số kỹ thuật nội thất Toyota Corolla Altis

Nội thất của Toyota Corolla cũng không có nhiều thay đổi hơn so với phiên bản cũ nhưng vẫn được trang bị nhiều tính năng để phù hợp với những mẫu xe hiện đại khác trên thị trường.

Trang bị tiện nghi trên Toyota Corolla Altis
Thông số Toyota Corolla Altis
Chất liệu ghế Da cao cấp
Ghế lái  Chỉnh điện 10 hướng
Ghế phụ Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, ngả lưng ghế, bệ tỳ tay
Điều hòa tự động 1 vùng
Cửa gió điều hòa phía sau
Cửa sổ chỉnh điện
Kết nối Apple Carplay/Android Auto/AUX/Bluetooth/USB
Màn hình tốc độ TFT 7 inch
Màn hình giải trí Cảm ứng 9 inch
Âm thanh Hệ thống 6 loa
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Vô-lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm, trợ lực điện

thông số kỹ thuật ngoại thất toyota corolla altis

Thông số kỹ thuật trang bị an toàn Toyota Corolla Altis

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis: Trang bị an toàn
Thông số 1.8G 1.8V 1.8HEV
Hệ thống an toàn Toyota Không Thế hệ 2 (mới nhất) Thế hệ 2 (mới nhất)
camera 360 độ Không
Cảnh báo tiền va chạm/ PCS Không
Cảnh báo chệch làn đường/ LDA Không
Hỗ trợ giữ làn đường/ LTA Không
Điều khiển hành trình chủ động/ DRCC Không
Đèn chiếu xa tự động/ AHB Không
Hệ thống TPWS/ BSM Không
Hệ thống VSC/ TRC/HAC
Số lượng túi khí Không

thông số kỹ thuật trang bị an toàn toyota corolla altis

Thông số kỹ thuật động cơ Toyota Corolla Altis

Thế hệ mới nhất, Toyota Corolla Altis cũng được cập nhật thêm phiên bản Altis 1.8HV và là phiên bản giúp cạnh tranh với các dòng xe điện và Hybrid khác trên thị trường.

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis: Trang bị động cơ
Phiên bản Toyota Altis 1.8G Toyota Altis 1.8V Toyota Altis 1.8HV
Loại động cơ Xăng, 2ZR-FBE Xăng, 2ZR-FBE Xăng, 2ZR-FBE kết hợp mô-tơ điện
Dung tích 1.798 cc 1.798 cc 1.798 cc
Công suất cực đại 138 mã lực 138 mã lực động cơ 87 mã lực, mô-tơ điện 53 mã lực
Mô-men xoắn cực đại 172 Nm 172 Nm 142 Nm tại 3600 vòng/phút
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km)

Đô thị/Đường trường/Kết hợp

9.0/5.6/6.8 8.7/5.4/6.6 4.3/3.7/4.0
Loại hộp số Tự động vô cấp – CVT
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Tay đòn kép
Phanh trước/sau Đĩa

thông số kỹ thuật trang bị động cơ toyota corolla altis

Giá bán Toyota Corolla Altis, bao nhiêu?

 Dưới đây là giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis cho từng khu vực như: Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và các tỉnh khác. Giá xe dao động từ 719 – 860 triệu đồng tùy vào từng phiên bản.

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis tháng 04/2025 (ĐVT: VNĐ)
Phiên Bản Giá Niêm Yết Giá lăn bánh Hà Nội Giá lăn bánh TP. HCM Giá lăn bánh các tỉnh khác
Toyota Altis 1.8G  719.000.000 827.617.000 813.237.000 794.237.000
Toyota Altis 1.8V 765.000.000 879.137.000 863.837.000 844.837.000
Toyota Altis 1.8HV 860.000.000 985.537.000 968.337.000 949.337.000

Lưu ý: Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis bên trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể phát sinh thêm chi phí khi mua xe.

#Tham khảo: Bảng giá xe Toyota 04/2025 (thongtinxe.net)

Toyota Corolla Altis 2024 thế hệ mới được thiết kế đẹp mắt